Mobile Header Background
Gói Khám Tầm Soát Đột Quỵ Nâng Cao
HOA LV 2 scaled

logo LV 001

DANH MỤC GÓI TẦM SOÁT ĐỘT QUỴ NÂNG CAO

STT DANH MỤC KHÁM CHÚ GIẢI
I KHÁM LÂM SÀNG
1 Khám chuyên gia Thăm khám lâm sàng và kết luận, tư vấn về sức khỏe
II XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 22 thông số Cung cấp thông tin về các loại và số lượng tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trong máu, giúp chẩn đoán tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng và nhiều rối loạn khác
2 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Phát hiện, chẩn đoán và xử trí các rối loạn đông cầm máu
3 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Phát hiện, chẩn đoán và xử trí các rối loạn đông cầm máu
4 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Phát hiện, chẩn đoán và xử trí các rối loạn đông cầm máu
5 Định lượng D-Dimer Hỗ trợ chẩn đoán các bệnh lý liên quan đến huyết khối và tăng đông máu bất thường
6 Máu lắng (bằng máy tự động) Phát hiện, đánh giá mức độ và theo dõi các tình trạng viêm nhiễm, tổn thương mô và một số bệnh lý mạn tính
7 Định lượng Protein S toàn phần Đánh giá nguy cơ huyết khối (cục máu đông)
8 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) Chẩn đoán và theo dõi các bệnh lý về đông máu, viêm nhiễm, bệnh gan, thận, giúp phát hiện tình trạng tăng đông (nguy cơ cục máu đông) hoặc suy giảm khả năng đông máu
9 Định lượng Glucose [Máu] Đánh giá tình trạng chuyển hóa đường, chẩn đoán tiểu đường, rối loạn dung nạp đường máu
10 Định lượng HbA1c [Máu] Đánh giá mức độ kiểm soát đường huyết trước đó 3 tháng, theo dõi điều trị tiểu đường
11 Định lượng Urê máu [Máu] Đánh giá chức năng thận và theo dõi các bệnh lý liên quan đến thận
12 Định lượng Creatinin (máu) Đánh giá chức năng lọc của cầu thận, giúp phân độ suy thận và chẩn đoán sớm rối loạn chức năng thận từ nhẹ tới vừa
13 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Đo nồng độ của các chất điện giải bên trong cơ thể, từ đó sàng lọc sự mất cân bằng xảy ra trong máu, mất cân bằng axit – bazơ và chức năng thận
14 Định lượng Acid Uric [Máu] Chẩn đoán, theo dõi bệnh Gout, nhiễm khuẩn, thiếu máu ác tính, đa hồng cầu, cường cận giáp
15 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đánh giá mức độ tổn thương tế bào gan
16 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đánh giá mức độ tổn thương màng tế bào gan, biểu mô đường mật trong gan
17 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Đánh giá tình trạng rối loạn chuyển hóa mỡ máu và nguy cơ mắc các bệnh lý tim mạch
18 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Đánh giá tình trạng rối loạn chuyển hóa mỡ máu và nguy cơ mắc các bệnh lý tim mạch
19 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Đánh giá tình trạng rối loạn chuyển hóa mỡ máu và nguy cơ mắc các bệnh lý tim mạch
20 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Đánh giá tình trạng rối loạn chuyển hóa mỡ máu và nguy cơ mắc các bệnh lý tim mạch
21 Định lượng Troponin Ths [Máu] Đo nồng độ protein troponin T trong máu
22 Định lượng CRP (C reactive protein) [Máu] Đánh giá chứng viêm cấp tính liên quan đến các bệnh viêm nhiễm như nhiễm khuẩn, bệnh mô liên kết, bệnh nhồi máu cơ tim, u ác tính…
23 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Sàng lọc và giúp chẩn đoán các tình trạng như nhiễm khuẩn đường tiết niệu, rối loạn thận, bệnh gan, đái tháo đường hoặc các tình trạng trao đổi chất khác
III CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – TDCN
1 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não, không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Đánh giá các bệnh lý về nhu mô não, bất thường mạch máu não như phình mạch não, tắc mạch não do huyết khối, các bất thường nội sọ kèm theo…
2 Chụp Xquang ngực thẳng [số hóa 1 phim] Phát hiện và loại trừ các tổn thương của tim phổi: u phổi, …
3 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Phát hiện, đánh giá được tổn thương ở các cơ quan trong ổ bụng như gan, mật, lá lách, tụy, hệ tiết niệu như thận, bàng quang, niệu quản, hệ sinh dục như tử cung, buồng trứng ở nữ, tuyến tiền liệt ở nam
4 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Sàng lọc và chẩn đoán bệnh lý mạch máu như hẹp hệ động mạch cảnh, xơ vữa các động mạch cảnh, đốt sống, đánh giá vận tốc dòng máu và các bất thường đường đi cũng như thiếu sản các đốt sống…
5 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Sàng lọc và chẩn đoán bệnh lý mạch máu chi dưới như hẹp động mạch, xơ vữa động mạch, phình tách động mạch, bất thường giải phẫu hay thông động tĩnh mạch…
6 Siêu âm Doppler tim, van tim Kiểm tra cấu trúc, chức năng tim, phát hiện vấn đề ở tim như hở van tim, thông liên thất, thông liên nhĩ và các dị tật tim bẩm sinh khác
7 Holter điện tâm đồ Giúp phát hiện các rối loạn nhịp tim thoáng qua hoặc các cơn thiếu máu cơ tim
8 Holter huyết áp
TỔNG GIÁ GÓI 8,280,000
GIÁ ƯU ĐÃI 7,866,000

QR OA LV

📲 Quét mã/ Click – Đặt lịch tư vấn

 

Gói khám khác từ Lạc Việt Vĩnh Yên

Chat Box Open Modal
Liên hệ
Book an Appointment
Đặt lịch hẹn
Choose Health Package
Lựa chọn gói khám
Call Emergency Hotline
Liên hệ
Specialties Icon
Chuyên khoa
Find Doctors Icon
Tìm bác sĩ
Book an Appointment
Đặt lịch hẹn
Contact Icon
Liên hệ