| I |
KHÁM LÂM SÀNG |
| 1 |
Khám chuyên gia |
Thăm khám lâm sàng và kết luận, tư vấn về sức khỏe |
| II |
XÉT NGHIỆM |
| 1 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 22 thông số |
Cung cấp thông tin về các loại và số lượng tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trong máu, giúp chẩn đoán tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng và nhiều rối loạn khác |
| 2 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
Đánh giá mức độ tổn thương tế bào gan |
| 3 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
Đánh giá mức độ tổn thương màng tế bào gan, biểu mô đường mật trong gan |
| 4 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT) |
Phát hiện, chẩn đoán và xử trí các rối loạn đông cầm máu |
| 5 |
Thời gian prothrombin (PT) |
Phát hiện, chẩn đoán và xử trí các rối loạn đông cầm máu |
| 6 |
Định lượng Fibrinogen |
Phát hiện, chẩn đoán và xử trí các rối loạn đông cầm máu |
| 7 |
Định lượng Cholesterol |
Đánh giá tình trạng rối loạn chuyển hóa mỡ máu và nguy cơ mắc các bệnh lý tim mạch |
| 8 |
Định lượng Triglycerid |
Đánh giá tình trạng rối loạn chuyển hóa mỡ máu và nguy cơ mắc các bệnh lý tim mạch |
| 9 |
Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
Đánh giá tình trạng rối loạn chuyển hóa mỡ máu và nguy cơ mắc các bệnh lý tim mạch |
| 10 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
Đánh giá tình trạng rối loạn chuyển hóa mỡ máu và nguy cơ mắc các bệnh lý tim mạch |
| 11 |
Định lượng Axit uric |
Chẩn đoán, theo dõi bệnh Gout, nhiễm khuẩn, thiếu máu ác tính… |
| 12 |
Định lượng Ure trong máu |
Đánh giá chức năng thận và theo dõi các bệnh lý liên quan đến thận |
| 13 |
Định lượng Glucose |
Chẩn đoán tiểu đường, rối loạn dung nạp đường máu |
| 14 |
Định lượng HbA1c |
Đánh giá mức độ kiểm soát đường huyết trước đó 3 tháng |
| 15 |
Định lượng Creatinin |
Đánh giá chức năng lọc của cầu thận, giúp phân độ suy thận |
| 16 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
Sàng lọc sự mất cân bằng điện giải, axit – bazơ |
| 17 |
Định lượng Troponin Ths [Máu] |
Đo nồng độ protein troponin T trong máu (tầm soát tim mạch) |
| 18 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
Đánh giá mức độ tổn thương gan, đường mật |
| 19 |
Tổng phân tích nước tiểu 11 thông số |
Sàng lọc nhiễm khuẩn tiết niệu, bệnh thận, gan, đái tháo đường… |
| III |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – TDCN |
| 1 |
Điện tim thường |
Theo dõi rối loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim… |
| 2 |
Siêu âm ổ bụng tổng quát |
Đánh giá tổn thương gan, mật, tụy, lách, thận, tử cung/tiền liệt tuyến |
| 3 |
Siêu âm Doppler tim, màng tim qua thành ngực |
Kiểm tra cấu trúc, chức năng tim, các dị tật bẩm sinh |
| 4 |
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ |
Sàng lọc hẹp mạch máu, xơ vữa động mạch cảnh, vận tốc dòng máu não |
| 5 |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] |
Phát hiện tổn thương tim phổi, khối u… |
| 6 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não, không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Đánh giá nhu mô não, phình mạch, tắc mạch, các bất thường nội sọ |
| TỔNG GIÁ GÓI |
4,875,000 |
| GIÁ ƯU ĐÃI |
4,631,250 |