| I |
KHÁM LÂM SÀNG |
| 1 |
Khám nhi |
Khám tổng quát, đo tăng trưởng, theo dõi dậy thì. Tư vấn phát triển giới tính, tình dục an toàn, vấn đề hút thuốc/ rượu |
| 2 |
Khám tâm thần Nhi |
Nếu có dấu hiệu gợi ý |
| 3 |
Khám chuyên khoa Răng hàm mặt |
Phát hiện và điều trị các vấn đề răng miệng |
| 4 |
Khám chuyên khoa Mắt |
Phát hiện tật khúc xạ |
| II |
CẬN LÂM SÀNG |
| 1 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
Xác định bất thường các tạng trong ổ bụng |
| 2 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
Đánh giá các dòng tế bào máu, thiếu máu |
| 3 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
Sàng lọc nguy cơ rối loạn chuyển hóa lipid sớm |
| 4 |
Định lượng HDL-C [Máu] |
| 5 |
Định lượng LDL – C [Máu] |
| 6 |
Định lượng Glucose [Máu] |
Sàng lọc rối loạn chuyển hóa Glucose máu sớm |
| 7 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
Đánh giá chức năng gan |
| 8 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
| 9 |
Định lượng Sắt [Máu] |
Đánh giá thiếu máu thiếu sắt |
| 10 |
Định lượng Ferritin [Máu] |
| 11 |
Định lượng Albumin [Máu] |
Đánh giá chức năng gan |
| 12 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
Đánh giá chức năng thận |
| 13 |
Định lượng Creatinin (máu) |
| 14 |
Định lượng Ceruloplasmin [Máu] |
Sàng lọc bệnh lý Wilson |
| 15 |
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
Đánh giá chức năng thận |
| 16 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
| 17 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định nhóm máu |
| 18 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) |
| 19 |
HBsAg test nhanh |
Tầm soát nhiễm virus viêm gan B |
| 20 |
Nội soi tai mũi họng ống mềm |
Tầm soát các bệnh lý tai mũi họng: Viêm mũi dị ứng, viêm amidal quá phát… |
| 21 |
Điện tim thường |
Xác định bất thường về mạch, nhịp |
| TỔNG GIÁ GÓI |
2,336,000 |
| GIÁ ƯU ĐÃI |
2,219,200 |