| I |
KHÁM LÂM SÀNG |
| 1 |
Khám nhi |
Khám tổng quát, đo tăng trưởng. Tư vấn chăm sóc, dinh dưỡng, an toàn, tiêm chủng |
| 2 |
Khám tâm thần Nhi |
Sàng lọc tự kỷ (M-CHAT, 18-24 tháng). Đánh giá ngôn ngữ, hành vi |
| 3 |
Khám chuyên khoa Răng hàm mặt |
Phát hiện và điều trị các vấn đề răng miệng |
| 4 |
Khám chuyên khoa Mắt |
Phát hiện tật khúc xạ sớm |
| II |
CẬN LÂM SÀNG |
| 1 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
Đánh giá các bất thường ổ bụng |
| 2 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
Đánh giá các dòng tế bào máu, thiếu máu |
| 3 |
Định lượng Sắt [Máu] |
Đánh giá thiếu máu thiếu sắt |
| 4 |
Định lượng Ferritin [Máu] |
| 5 |
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] |
Đánh giá thiếu vi chất (Vitamin D, Canxi, Kẽm) |
| 6 |
Định lượng Canxi ion hóa [Máu] |
| 7 |
Định lượng Canxi toàn phần [Máu] |
| 8 |
Kẽm |
| 9 |
Định lượng Glucose [Máu] |
Đánh giá đường máu |
| 10 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
Đánh giá chức năng gan |
| 11 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
| 12 |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] |
Sàng lọc bệnh lý bẩm sinh về cơ (loạn dưỡng cơ Duchenne…) |
| 13 |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
Đánh giá chức năng gan, tình trạng dinh dưỡng |
| 14 |
Định lượng Albumin [Máu] |
| 15 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
Đánh giá chức năng thận và bất thường nước tiểu |
| 16 |
Định lượng Creatinin (máu) |
| 17 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
| 18 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định nhóm máu |
| 19 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) |
| TỔNG GIÁ GÓI |
2,260,000 |
| GIÁ ƯU ĐÃI |
2,147,000 |