

DANH MỤC GÓI KHÁM TỔNG QUÁT NHI 1 – 6 THÁNG
| STT | DANH MỤC KHÁM | CHÚ GIẢI |
|---|---|---|
| I | KHÁM LÂM SÀNG | |
| 1 | Khám chuyên khoa Nhi | – Khám tổng quát toàn thân – Đánh giá phản xạ sơ sinh, trương lực cơ – Theo dõi cân nặng, chiều dài, vòng đầu – Tư vấn bú mẹ, ngủ, an toàn sơ sinh, tiêm chủng |
| II | CẬN LÂM SÀNG | |
| 1 | Siêu âm qua thóp | Tầm soát bất thường bẩm sinh não bộ, xuất huyết não |
| 2 | Siêu âm Doppler tim, van tim | Tầm soát bất thường bẩm sinh mạch |
| 3 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Tầm soát bất thường bẩm sinh ổ bụng |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (nếu vàng da) | Đánh giá các dòng tế bào máu, thiếu máu |
| 5 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | Đánh giá vàng da |
| 6 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | |
| 7 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Đánh giá chức năng gan, tình trạng protein máu |
| 8 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | |
| 9 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | |
| 10 | Định lượng Albumin [Máu] | |
| 11 | Định lượng Creatinin (máu) | Đánh giá chức năng thận |
| 12 | Định lượng Sắt [Máu] | Đánh giá thiếu máu thiếu sắt |
| 13 | Định lượng Ferritin [Máu] | |
| 14 | Định lượng Urê máu [Máu] | Đánh giá chức năng thận |
| 15 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định nhóm máu |
| 16 | Định lượng CRP (C-Reactive Protein) | Đánh giá tình trạng nhiễm trùng |
| 17 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định nhóm máu |
| TỔNG GIÁ GÓI | 2,050,000 | |
| GIÁ ƯU ĐÃI | 1,947,500 | |
