| I |
KHÁM LÂM SÀNG |
|
Khám chuyên khoa |
Bác sĩ hỏi bệnh, khám, tư vấn; kết luận kết quả khám sức khỏe. Nếu phát hiện bất thường, bệnh lý thì chuyển khám chuyên khoa sâu |
| II |
XÉT NGHIỆM |
| 1 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy laser |
Phát hiện tình trạng thiếu máu và một số bệnh lý về máu |
| 2 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định nhóm máu hệ ABO |
| 3 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
Phát hiện bất thường trong đông máu |
| 4 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động |
| 5 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động |
| 6 |
Định lượng Creatinin (máu) |
Đánh giá chức năng thận |
| 7 |
Định lượng Glucose [Máu] |
Chẩn đoán tiểu đường và rối loạn dung nạp Glucose |
| 8 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
Đánh giá mức đường huyết trung bình trong 3 tháng trước đó, tầm soát Bệnh đái tháo đường |
| 9 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
Định lượng Axit uric |
| 10 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
Đánh giá tổn thương gan do rượu, bia, thuốc, …. |
| 11 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
Đánh giá một số bệnh lý gan |
| 12 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
| 13 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
Định lượng lipid máu |
| 14 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
| 15 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
Đánh giá nguy cơ xơ vữa động mạch |
| 16 |
Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 17 |
HBsAg test nhanh |
Tầm soát nhiễm virus viêm gan B |
| 18 |
Anti-HCV (test nhanh) |
Tầm soát nhiễm virus viêm gan C |
| 19 |
Anti HIV (nhanh) (Đồng ý) |
Sàng lọc lây nhiễm HIV |
| 20 |
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] |
Tầm soát ung thư đại tràng, trực tràng |
| 21 |
Định lượng PSA toàn phần (Total Prostate-Specific Antigen) [Máu] |
Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt |
| 22 |
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] |
Tầm soát ung thư đường tiêu hóa, mật, tụy |
| 23 |
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] |
Tầm soát ung thư dạ dày |
| 24 |
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] |
Tầm soát ung thư phổi |
| 25 |
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] |
| 26 |
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] |
Tầm soát ung thư tuyến giáp |
| 27 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] |
Tầm soát ung thư gan |
| 28 |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
Tìm ký sinh trùng đường ruột |
| 29 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
Phát hiện một số bệnh lý về thận – tiết niệu |
| III |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – TDCN |
| 1 |
Điện tim thường |
Phát hiện một số bệnh lý tim |
| 2 |
Chụp Xquang tuyến vú (2 bên) |
Phát hiện bất thường ở vú |
| 3 |
Siêu âm tuyến giáp |
Phát hiện một số bệnh lý tuyến giáp |
| 4 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan- mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Có chỉ định của bác sĩ hoặc theo nguyện vọng |
| 5 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
| IV |
NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP |
| 1 |
Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết (đã bao gồm test HP) |
Phát hiện bất thường trong thực quản, dạ dày, tá tràng |
| 2 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết |
Phát hiện bất thường trong đại trực tràng |
| 3 |
Nội soi tai mũi họng |
Phát hiện khối u bất thường vùng tai mũi họng |
| 4 |
LV-Phí gây mê |
Nếu khách hàng có nhu cầu nội soi có gây mê |
| V |
XÉT NGHIỆM KHÁC |
| 1 |
MenCare (Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư di truyền cho nam giới) |
Xét nghiệm gen di truyền tầm soát nguy cơ mắc 3 loại ung thư phổ biến ở nam giới: ung thư tiền liệt tuyến, dạ dày và đại trực tràng bằng cách phân tích đột biến trên 10 gen có liên quan mạnh mẽ đến các bệnh ung thư này: BRCA1, BRCA2, MLH1, MSH2, EPCAM, PMS2, MSH6, APC, MUTYH, CDH1 |
| TỔNG GIÁ GÓI |
13,006,000 |
| GIÁ ƯU ĐÃI |
12,355,700 |