| I |
KHÁM LÂM SÀNG |
| 1 |
Khám, tư vấn |
Khám lâm sàng, tư vấn |
✔ |
✔ |
| II |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
| 2 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
Đánh giá viêm âm đạo |
✔ |
✔ |
| 3 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
Đánh giá sinh sản |
|
✔ |
| 4 |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
Đánh giá nam khoa |
✔ |
|
| 5 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
|
✔ |
| 6 |
Chụp Xquang ngực thẳng |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| III |
XÉT NGHIỆM |
| 7 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
Đánh giá viêm âm đạo do vi khuẩn |
|
✔ |
| 8 |
Vi nấm soi tươi |
Đánh giá viêm âm đạo do nấm |
|
✔ |
| 9 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 10 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định nhóm máu |
✔ |
✔ |
| 11 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) |
Xác định nhóm máu |
✔ |
✔ |
| 12 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 13 |
Anti HIV (nhanh) (Đồng ý) |
Sàng lọc bệnh lây truyền qua đường tình dục |
✔ |
✔ |
| 14 |
Anti HCV Định lượng |
Sàng lọc bệnh lây truyền qua đường tình dục |
✔ |
✔ |
| 15 |
HBsAg miễn dịch tự động |
Sàng lọc bệnh lây truyền qua đường tình dục |
✔ |
✔ |
| 16 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 17 |
Định lượng Glucose [Máu] |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 18 |
Định lượng Creatinin (máu) |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 19 |
Giang mai |
Sàng lọc bệnh lây truyền qua đường tình dục |
✔ |
✔ |
| 20 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 21 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 22 |
Chlamydia test nhanh |
Sàng lọc bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
✔ |
| 23 |
Xét nghiệm tinh dịch đồ (IVF) |
Đánh giá sức khỏe sinh sản nam giới |
✔ |
|
| 24 |
Định lượng Sắt [Máu] |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 25 |
Định lượng Ferritin [Máu] |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 26 |
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] |
Đánh giá nội tiết sinh sản |
✔ |
✔ |
| 27 |
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] |
Đánh giá nội tiết sinh sản |
✔ |
✔ |
| 28 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
Đánh giá nội tiết sinh sản |
✔ |
✔ |
| 29 |
Định lượng Prolactin [Máu] |
Đánh giá nội tiết sinh sản |
|
✔ |
| 30 |
Định lượng Prolactin [Máu] |
Đánh giá nội tiết sinh sản |
|
✔ |
| 31 |
HPV Real-Time PCR – Plus |
Sàng lọc virus HPV |
✔ |
✔ |
| 32 |
Định lượng Estradiol [Máu] |
Đánh giá nội tiết sinh sản |
✔ |
✔ |
| 33 |
Định lượng Testosterol [Máu] |
Đánh giá nội tiết sinh sản |
✔ |
|
| 34 |
AMH |
Đánh giá nội tiết sinh sản |
|
✔ |
| 35 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 36 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 37 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 38 |
Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| TỔNG GIÁ GÓI |
4,394,000 |
5,742,000 |
| GIÁ ƯU ĐÃI |
4,174,300 |
5,454,900 |