| I |
KHÁM LÂM SÀNG |
| 1 |
Công khám nội |
Tiếp đón, đo các chỉ số sinh tồn, khám lâm sàng |
| II |
XÉT NGHIỆM |
| 1 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
Phát hiện các bệnh lý về máu, cơ quan tạo máu |
| 2 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
Bệnh lý thận, suy thận |
| 3 |
Định lượng Creatinin (máu) |
Bệnh lý thận, suy thận |
| 4 |
Định lượng Glucose [Máu] |
Chẩn đoán đái tháo đường |
| 5 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
Đánh giá chức năng gan |
| 6 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
| 7 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid máu, nguy cơ xơ vữa mạch, tăng huyết áp, bệnh tim mạch |
| 8 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
| 9 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 10 |
Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 11 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
Chẩn đoán, theo dõi quá trình điều trị đái tháo đường |
| 12 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
Tầm soát bệnh Gút |
| III |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – TDCN |
| 1 |
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
Phát hiện xơ vữa mạch ngoại biên, bệnh mạch máu chi dưới, suy giãn TM chi dưới |
| 2 |
Siêu âm Doppler động mạch thận |
Tầm soát hẹp động mạch thận, các bệnh lý mạch máu thận |
| 3 |
Siêu âm Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ |
Phát hiện tình trạng xơ vữa mạch, nguy cơ đột quỵ |
| 4 |
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) |
Tầm soát sớm bệnh lý động mạch ngoại biên |
| TỔNG GIÁ GÓI |
2,295,000 |
| GIÁ ƯU ĐÃI |
2,180,250 |