| I |
KHÁM LÂM SÀNG |
| 1 |
Công khám và tư vấn |
Khám lâm sàng, tư vấn |
✔ |
✔ |
| II |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
| 1 |
Nội soi tai mũi họng ống mềm |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 2 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 3 |
Siêu âm tuyến giáp |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 4 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
|
✔ |
| 5 |
Siêu âm Doppler tim, van tim |
Đánh giá sức khỏe tổng thể |
✔ |
✔ |
| 6 |
Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết (đã bao gồm test HP) |
|
✔ |
✔ |
| 7 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết |
|
✔ |
✔ |
| 8 |
LV-PHÍ DV nội soi dạ dày chẩn đoán ung thư sớm (NBI) |
|
✔ |
✔ |
| 9 |
LV-PHÍ DV nội soi đại tràng chẩn đoán ung thư sớm (NBI) |
|
✔ |
✔ |
| III |
XÉT NGHIỆM |
| 1 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy laser |
Kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu (tế bào ngoại vi ) trong máu |
✔ |
✔ |
| 2 |
Định lượng Glucose [Máu] |
Kiểm tra lượng đường trong máu |
✔ |
✔ |
| 3 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
Kiểm tra chức năng gan: Đánh giá tổn thương tế bào gan |
✔ |
✔ |
| 4 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
Kiểm tra chức năng gan: Đánh giá mức độ tổn thương tế bào gan |
✔ |
✔ |
| 5 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
Kiểm tra chức năng giải độc của gan |
✔ |
✔ |
| 6 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
Kiểm tra chức năng thận ( Đánh giá quá trình chuyển hóa protein của cơ thể đào thải qua thận ) |
✔ |
✔ |
| 7 |
Định lượng Creatinin (máu) |
Kiểm tra chức năng thận: Creatinin tăng cao đánh giá chức năng thận suy giảm, các bệnh lý gây suy thận trước thận như suy tim. |
✔ |
✔ |
| 8 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
Phát hiện các bệnh về tiết niệu, đường niệu, chức năng thận |
✔ |
✔ |
| 9 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ |
✔ |
✔ |
| 10 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ |
✔ |
✔ |
| 11 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ |
✔ |
✔ |
| 12 |
Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ |
✔ |
✔ |
| 13 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
Phát hiện rối loạn chuyển hóa Protein |
✔ |
✔ |
| 14 |
HBsAg miễn dịch tự động |
|
✔ |
✔ |
| 15 |
Anti HBs định lượng |
|
✔ |
✔ |
| 16 |
Anti-HCV (test nhanh) |
|
✔ |
✔ |
| 17 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
|
✔ |
✔ |
| 18 |
Định lượng T3 (Free Triiodothyronine) [Máu] |
Kiểm tra chức năng gan: Đánh giá mức độ tổn thương tế bào gan |
✔ |
✔ |
| 19 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] |
Kiểm tra chức năng giải độc của gan |
✔ |
✔ |
| 20 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
Kiểm tra chức năng thận ( Đánh giá quá trình chuyển hóa protein của cơ thể đào thải qua thận ) |
|
✔ |
| 21 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] |
Kiểm tra chức năng thận: Creatinin tăng cao đánh giá chức năng thận suy giảm, các bệnh lý gây suy thận trước thận như suy tim. |
✔ |
✔ |
| 22 |
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] |
Phát hiện các bệnh về tiết niệu, đường niệu, chức năng thận |
✔ |
|
| 23 |
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] |
Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ |
✔ |
✔ |
| 24 |
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] |
Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ |
✔ |
✔ |
| 25 |
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] |
Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ |
✔ |
✔ |
| 26 |
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] |
Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ |
|
✔ |
| 27 |
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] |
Phát hiện rối loạn chuyển hóa Protein |
|
✔ |
| 28 |
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] |
|
✔ |
✔ |
| 29 |
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] |
|
✔ |
✔ |
| 30 |
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] |
|
✔ |
✔ |
| IV |
THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 1 |
Đo chức năng hô hấp(công nghệ cảm biến lưu lượng) |
|
✔ |
✔ |
| 2 |
Đo lưu huyết não |
|
✔ |
✔ |
| 3 |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] |
|
✔ |
✔ |
| 4 |
Điện tim thường |
|
✔ |
✔ |
| 5 |
LV-Phí gây mê |
|
✔ |
✔ |
| TỔNG GIÁ GÓI |
8,114,000 |
8,614,000 |
| GIÁ ƯU ĐÃI |
7,708,300 |
8,183,300 |