Mobile Header Background
Gói Khám Sức Khỏe Tổng Quát – Cao Cấp

HOA LV 2 scaled

logo LV 001

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT CAO CẤP

STT DANH MỤC Ý NGHĨA XÉT NGHIỆM NAM NỮ
I KHÁM LÂM SÀNG
1 Công khám và tư vấn Khám lâm sàng, tư vấn
II CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Nội soi tai mũi họng ống mềm Đánh giá sức khỏe tổng thể
2 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Đánh giá sức khỏe tổng thể
3 Siêu âm tuyến giáp Đánh giá sức khỏe tổng thể
4 Siêu âm tuyến vú hai bên Đánh giá sức khỏe tổng thể
5 Siêu âm Doppler tim, van tim Đánh giá sức khỏe tổng thể
6 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết (đã bao gồm test HP)
7 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
8 LV-PHÍ DV nội soi dạ dày chẩn đoán ung thư sớm (NBI)
9 LV-PHÍ DV nội soi đại tràng chẩn đoán ung thư sớm (NBI)
III XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy laser Kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu (tế bào ngoại vi ) trong máu
2 Định lượng Glucose [Máu] Kiểm tra lượng đường trong máu
3 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Kiểm tra chức năng gan: Đánh giá tổn thương tế bào gan
4 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Kiểm tra chức năng gan: Đánh giá mức độ tổn thương tế bào gan
5 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Kiểm tra chức năng giải độc của gan
6 Định lượng Urê máu [Máu] Kiểm tra chức năng thận ( Đánh giá quá trình chuyển hóa protein của cơ thể đào thải qua thận )
7 Định lượng Creatinin (máu) Kiểm tra chức năng thận: Creatinin tăng cao đánh giá chức năng thận suy giảm, các bệnh lý gây suy thận trước thận như suy tim.
8 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Phát hiện các bệnh về tiết niệu, đường niệu, chức năng thận
9 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ
10 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ
11 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ
12 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ
13 Định lượng Acid Uric [Máu] Phát hiện rối loạn chuyển hóa Protein
14 HBsAg miễn dịch tự động
15 Anti HBs định lượng
16 Anti-HCV (test nhanh)
17 Định lượng HbA1c [Máu]
18 Định lượng T3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Kiểm tra chức năng gan: Đánh giá mức độ tổn thương tế bào gan
19 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Kiểm tra chức năng giải độc của gan
20 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Kiểm tra chức năng thận ( Đánh giá quá trình chuyển hóa protein của cơ thể đào thải qua thận )
21 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Kiểm tra chức năng thận: Creatinin tăng cao đánh giá chức năng thận suy giảm, các bệnh lý gây suy thận trước thận như suy tim.
22 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Phát hiện các bệnh về tiết niệu, đường niệu, chức năng thận
23 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ
24 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ
25 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ
26 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ
27 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] Phát hiện rối loạn chuyển hóa Protein
28 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
29 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
30 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
IV THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Đo chức năng hô hấp(công nghệ cảm biến lưu lượng)
2 Đo lưu huyết não
3 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]
4 Điện tim thường
5 LV-Phí gây mê
TỔNG GIÁ GÓI 8,114,000 8,614,000
GIÁ ƯU ĐÃI 7,708,300 8,183,300


QR OA LV

📲 Quét mã/ Click – Đặt lịch tư vấn

 

Gói khám khác từ Lạc Việt Vĩnh Yên

Chat Box Open Modal
Liên hệ
Book an Appointment
Đặt lịch hẹn
Choose Health Package
Lựa chọn gói khám
Call Emergency Hotline
Liên hệ
Specialties Icon
Chuyên khoa
Find Doctors Icon
Tìm bác sĩ
Book an Appointment
Đặt lịch hẹn
Contact Icon
Liên hệ